Mô tả sản phẩm
Lõi lọc thay thế Cleansui HGC9E-S/EFC11 lọc tới 99,9% các chất bẩn trong nguồn nước sinh hoạt
Lõi lọc thay thế Cleansui là sản phẩm lõi lọc thay thế cho máy lọc nước của gia đình bạn. Hiện nay với sự phát triển nhanh chóng của con người, môi trường đặc biệt là nguồn nước dễ bị nhiễm bẩn bởi các chất thải công nghiệp. Với sản phẩm cao cấp như đầu lọc nước sẽ gánh giúp bạn nỗi lo về nguồn nước sạch cho gia đình.
Sản phẩm có khả năng lọc tới 99,9% các thành phần nguy hại trong nguồn nước sinh hoạt, đem tới cho bạn sự yên tâm và sức khỏe được đảm bảo. Theo thời gian bạn nên thay thế lõi lọc để đảm bảo nguồn nước luôn sạch nhất.
Những thông tin về lõi lọc Cleansui HGC9E-S
- Lọc 99,9% thành phần (kim loại, hóa chất, vi khuẩn) gây hại sức khỏe có thể có trong nước theo tiêu chuẩn Nhật Bản.
- Lõi lọc sử dụng công nghệ gốm sứ đặc biệt, than hoạt tính, sợi màng rỗng siêu mịn Mitsubishi Rayon. Lọc sạch tối đa nguồn nước
- Có tính tiện ích cao và thích hợp cho gia đình, văn phòng.
- Hiệu suất lên tới 900 lít / lõi lọc.
Lưu ý: Sản phẩm chỉ phù hợp với nguồn nước thủy cục.
Lõi lọc thay thế Cleansui HGC9E-S là sản phẩm dùng để thay thế cho lõi lọc đã qua sử dụng, dùng cho 2 model Cleansui CSPXE và CSP601E.
Model CSP601E
Hướng dẫn sử dụng
- Luôn sử dụng vòi nước phù hợp với tiêu chuẩn dành cho vòi nước uống.
- Thời gian thay đổi lõi lọc sẽ khác nhau tùy theo lượng nước được lọc, chất lượng vòi lọc và áp lực nước…
- Không để nước nóng quá 35 độ C lọc qua lõi lọc (vì sẽ làm hỏng lớp màng lọc sợi rỗng).
- Nên sử dụng hoặc uống nước lọc ngay khi vừa lọc xong.
- Tốc độ dòng cháy sẽ chậm dần theo thời gian sử dụng và khối lượng nước lọc.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
MODEL | EFC11 | TẠP CHẤT LOẠI BỎ (TIÊU CHUẨN JIS S 3201) | |
---|---|---|---|
Mã bộ lọc | HGC9E-S | Clo dư | 900L (loại bỏ 80%) |
Công suất lọc | 900 Lít | Độ đục | 900L (tốc độ dòng chảy 50%) |
Lưu lượng nước qua bộ lọc | 1,6 Lít/ phút | Chất Trihalometthanes | 900L (loại bỏ 80%) |
Áp suất làm việc tối thiểu | 0.07 MPa | Chất Chloroform | 900L (loại bỏ 80%) |
Công nghệ lọc | Mitsubishi Chemical Cleansui | Chất Bromodichloromethane | 900L (loại bỏ 80%) |
Cấu tạo bộ lọc | Lớp vải lưới không dệt | Chất Dibromochloromethane | 900L (loại bỏ 80%) |
Lớp sợi trao đổi ion | Chất Bromoform | 900L (loại bỏ 80%) | |
Lớp than hoạt tính | Chì hòa tan | 900L (loại bỏ 80%) | |
Lớp màng lọc sợi rỗng | CAT (nhóm hóa chất nông nghiệp) | 900L (loại bỏ 80%) | |
Thời hạn sử dụng bộ lọc (tiêu chuẩn Nhật JIS S 3201) |
3 tháng (10 Lít/ 1 ngày) | 2-MIB (nấm mốc) | 900L (loại bỏ 80%) |
Nhóm Tetrachloroethylene | 900L (loại bỏ 80%) | ||
Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 126 x 112 x 79mm | Nhóm Trichlororoethylene | 900L (loại bỏ 80%) |
Trọng lượng (khi đầy nước) | 310g (430g) | Nhóm 1,1,1-trichloroethane | 900L (loại bỏ 80%) |
Vật liệu (bộ lọc, bộ vòi) | Nhựa ABS | ||
Phụ kiện | Bộ phụ kiện kết nối | GIỮ NGUYÊN KHOÁNG CHẤT TRONG NƯỚC | |
Xuất xứ | Nhật Bản | Nguồn nước áp dụng : NƯỚC MÁY | |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn kiểm định quốc tế và Việt Nam |
JIS S 3201/ ISO9001-14001 QCVN 01:2009/QCVN 6-1:2010/BYT |
Reviews
There are no reviews yet.